trở lại

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trở lại (Động từ)

Lấy đó làm mốc tối đa, không thể vượt quá.

Ví dụ (3)
  • 1."Chỗ đó được mười cân trở lại."
  • 2."Chỉ cần mười ngày trở lại là xong."
  • 3."Số lượng hàng hóa còn lại chỉ khoảng hai trăm trở lại."

Lưu ý khi sử dụng "trở lại"

Lưu ý về động từ

"trở lại" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trở lại"

trở lại là động từ trong tiếng Việt. Lấy đó làm mốc tối đa, không thể vượt quá. Ví dụ: "Chỗ đó được mười cân trở lại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này