trời ơi
Định nghĩa
Nghĩa 1: trời ơi (Tính từ)
Diễn tả điều gì đó vô lý, không có căn cứ rõ ràng.
- 1."Nói toàn chuyện trời ơi."
- 2."Hàng trôi nổi, bán với giá trời ơi."
- 3."Cái giá này thực sự quá trời ơi."
Nghĩa 2: trời ơi (Cảm từ)
(Khẩu ngữ) biểu hiện sự ngạc nhiên, lo lắng hoặc bất bình.
- 1."Trời đất ơi."
- 2."Trời ơi, sao tôi lại khổ thế này?"
- 3."Trời ơi, cái gì vậy trời?"
Lưu ý khi sử dụng "trời ơi"
Lưu ý về tính từ
"trời ơi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "trời ơi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "trời ơi"
trời ơi là tính từ, cảm từ trong tiếng Việt. Diễn tả điều gì đó vô lý, không có căn cứ rõ ràng. Ví dụ: "Nói toàn chuyện trời ơi."
Từ liên quan
trời đánh thánh vật
Một câu cảm thán thể hiện sự bất ngờ hoặc ngạc nhiên, thường được dùng khi gặp phải tình huống khó tin hoặc không thể tưởng tượng nổi.
trời đất
Khái quát về trời và đất.
trời đất ơi
(Khẩu ngữ) từ kêu biểu lộ sự ngạc nhiên hay để than thở.
trời ơi đất hỡi
Một cách diễn đạt để thể hiện sự ngạc nhiên, thất vọng hoặc bối rối.
trở
(Phương ngữ) từ chỉ tang lễ.
trở chứng
(Khẩu ngữ) bỗng dưng phát sinh tật xấu hoặc thay đổi trạng thái theo hướng tiêu cực.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.