tríu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tríu (Động từ)

(Phương ngữ) Quấn lấy, không rời xa.

Ví dụ (3)
  • 1."Đứa bé tríu lấy mẹ, không chịu rời nửa bước."
  • 2."Cún cứ tríu lấy chân tôi khi tôi bước ra ngoài."
  • 3."Con gái tôi thường tríu lấy tôi khi đi siêu thị."

Lưu ý khi sử dụng "tríu"

Lưu ý về động từ

"tríu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tríu"

tríu là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Quấn lấy, không rời xa. Ví dụ: "Đứa bé tríu lấy mẹ, không chịu rời nửa bước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này