trình soạn thảo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trình soạn thảo (Danh từ)

Chương trình máy tính dùng để soạn thảo hoặc chỉnh sửa văn bản, đồ họa, hoặc mã nguồn thông qua một giao diện hiển thị.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôi thường sử dụng trình soạn thảo văn bản để viết báo cáo."
  • 2."Trong lập trình, trình soạn thảo mã là công cụ quan trọng giúp lập trình viên viết và sửa mã nguồn."

Lưu ý khi sử dụng "trình soạn thảo"

Lưu ý về danh từ

"trình soạn thảo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trình soạn thảo"

trình soạn thảo là danh từ trong tiếng Việt. Chương trình máy tính dùng để soạn thảo hoặc chỉnh sửa văn bản, đồ họa, hoặc mã nguồn thông qua một giao diện hiển thị. Ví dụ: "Tôi thường sử dụng trình soạn thảo văn bản để viết báo cáo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này