triêng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: triêng (Danh từ)

(Phương ngữ) có nghĩa là quang, gióng.

Ví dụ (2)
  • 1."Đôi triêng"
  • 2."Ánh sáng triêng chiếu rọi khắp nơi."
2
Danh từ

Nghĩa 2: triêng (Danh từ)

(Phương ngữ) chỉ về vành.

Ví dụ (2)
  • 1."Triêng mũ"
  • 2."Người thợ làm triêng chi tiết cho chiếc mũ."

Lưu ý khi sử dụng "triêng"

Lưu ý về danh từ

"triêng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "triêng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "triêng"

triêng là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) có nghĩa là quang, gióng. Ví dụ: "Đôi triêng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này