trình bày

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trình bày (Động từ)

Sắp xếp, tổ chức để trở nên đẹp mắt và nổi bật.

Ví dụ (4)
  • 1."Tờ báo được trình bày rất bắt mắt."
  • 2."Họa sĩ trình bày bìa."
  • 3."Cô ấy đã trình bày bài thuyết trình một cách hấp dẫn."
  • 4."Món ăn được trình bày đẹp mắt trên bàn tiệc."

Lưu ý khi sử dụng "trình bày"

Lưu ý về động từ

"trình bày" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trình bày"

trình bày là động từ trong tiếng Việt. Sắp xếp, tổ chức để trở nên đẹp mắt và nổi bật. Ví dụ: "Tờ báo được trình bày rất bắt mắt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này