trình báo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trình báo (Động từ)

Báo cáo cho cơ quan chính quyền hoặc người có trách nhiệm về một sự việc liên quan đến trật tự, an ninh.

Ví dụ (3)
  • 1."Trình báo công an về vụ mất trộm."
  • 2."Trình báo với cấp trên về tình hình thực hiện dự án."
  • 3."Người dân cần trình báo mọi hành vi vi phạm pháp luật."

Lưu ý khi sử dụng "trình báo"

Lưu ý về động từ

"trình báo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trình báo"

trình báo là động từ trong tiếng Việt. Báo cáo cho cơ quan chính quyền hoặc người có trách nhiệm về một sự việc liên quan đến trật tự, an ninh. Ví dụ: "Trình báo công an về vụ mất trộm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này