trì trệ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trì trệ (Tính từ)

Từ chỉ tình trạng phát triển chậm chạp đến mức giống như đã ngừng lại, không có sự tiến triển.

Ví dụ (3)
  • 1."Công việc trì trệ do thiếu nguồn lực."
  • 2."Nền kinh tế trì trệ khiến nhiều doanh nghiệp phải đóng cửa."
  • 3."Dự án này đang trì trệ vì thiếu quyết định từ cấp trên."

Lưu ý khi sử dụng "trì trệ"

Lưu ý về tính từ

"trì trệ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trì trệ"

trì trệ là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ tình trạng phát triển chậm chạp đến mức giống như đã ngừng lại, không có sự tiến triển. Ví dụ: "Công việc trì trệ do thiếu nguồn lực."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này