trình

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trình (Động từ)

Từ dùng để mở đầu lời nói với người có địa vị cao hơn, bộc lộ sự tôn kính và lễ phép.

Ví dụ (3)
  • 1."Trình cụ, mọi việc đã xong cả rồi ạ."
  • 2."Con xin trình thầy về tiến độ bài tập."
  • 3."Tôi muốn trình ngài về một vấn đề quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "trình"

Lưu ý về động từ

"trình" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trình"

trình là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để mở đầu lời nói với người có địa vị cao hơn, bộc lộ sự tôn kính và lễ phép. Ví dụ: "Trình cụ, mọi việc đã xong cả rồi ạ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này