trình bầy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trình bầy (Động từ)

Diễn đạt hoặc thể hiện một vấn đề, nội dung một cách rõ ràng và có hệ thống.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy sẽ trình bầy báo cáo trước lớp vào thứ Sáu."
  • 2."Chúng ta cần trình bầy ý tưởng của mình một cách mạch lạc."

Lưu ý khi sử dụng "trình bầy"

Lưu ý về động từ

"trình bầy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trình bầy"

trình bầy là động từ trong tiếng Việt. Diễn đạt hoặc thể hiện một vấn đề, nội dung một cách rõ ràng và có hệ thống. Ví dụ: "Cô ấy sẽ trình bầy báo cáo trước lớp vào thứ Sáu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này