trình diện

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trình diện (Động từ)

(Khẩu ngữ) ra mắt mọi người, thường là giới thiệu một người mới cho gia đình hoặc bạn bè.

Ví dụ (3)
  • 1."Đưa bạn gái về trình diện gia đình."
  • 2."Tôi đã trình diện bạn tôi với các đồng nghiệp ở công ty."
  • 3."Chị ấy đã trình diện bạn trai mới tại buổi họp mặt gia đình."

Lưu ý khi sử dụng "trình diện"

Lưu ý về động từ

"trình diện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trình diện"

trình diện là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) ra mắt mọi người, thường là giới thiệu một người mới cho gia đình hoặc bạn bè. Ví dụ: "Đưa bạn gái về trình diện gia đình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này