triền miên

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: triền miên (Tính từ)

Liên tục và kéo dài, không dứt. Thường dùng để chỉ cảm xúc hoặc trạng thái kéo dài.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy đã triền miên lo lắng về kỳ thi sắp tới."
  • 2."Tôi cảm thấy triền miên buồn bã sau khi chia tay bạn trai."
  • 3."Cảm giác hạnh phúc này triền miên trong tôi suốt cả ngày."

Lưu ý khi sử dụng "triền miên"

Lưu ý về tính từ

"triền miên" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "triền miên"

triền miên là tính từ trong tiếng Việt. Liên tục và kéo dài, không dứt. Thường dùng để chỉ cảm xúc hoặc trạng thái kéo dài. Ví dụ: "Cô ấy đã triền miên lo lắng về kỳ thi sắp tới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này