triều

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: triều (Danh từ)

(Khẩu ngữ) từ để chỉ thuỷ triều.

Ví dụ (2)
  • 1."Lúc triều xuống."
  • 2."Nước sẽ lên cao khi triều lên."
2
Danh từ

Nghĩa 2: triều (Danh từ)

Từ chỉ triều đại trong lịch sử.

Ví dụ (3)
  • 1."Triều Lê."
  • 2."Triều nhà Nguyễn."
  • 3."Triều đại Trần là một thời kỳ huy hoàng."

Lưu ý khi sử dụng "triều"

Lưu ý về danh từ

"triều" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "triều" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "triều"

triều là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) từ để chỉ thuỷ triều. Ví dụ: "Lúc triều xuống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này