trích

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trích (Danh từ)

Loài chim có bộ lông màu xanh biếc, mỏ đỏ, thường sống ở những vùng đồng ruộng.

Ví dụ (2)
  • 1."Chim trích thường kiếm ăn vào buổi sáng."
  • 2."Tiếng hót của chim trích vang vọng khắp cánh đồng."
2
Động từ

Nghĩa 2: trích (Động từ)

Lấy ra hoặc rút ra một phần nào đó từ một tổng thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Khoản tiền thưởng được trích từ ngân sách."
  • 2."Trích nguyên văn bài thơ."
  • 3."Bạn có thể trích dẫn ý kiến của mình trong buổi họp."

Lưu ý khi sử dụng "trích"

Lưu ý về động từ

"trích" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"trích" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trích" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trích"

trích là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Loài chim có bộ lông màu xanh biếc, mỏ đỏ, thường sống ở những vùng đồng ruộng. Ví dụ: "Chim trích thường kiếm ăn vào buổi sáng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này