trí óc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trí óc (Danh từ)

Óc của con người, được coi là biểu trưng cho khả năng nhận thức và tư duy.

Ví dụ (3)
  • 1."Lao động trí óc rất cần thiết trong xã hội hiện đại."
  • 2."Mở mang trí óc sẽ giúp bạn tiếp thu kiến thức tốt hơn."
  • 3."Trí óc còn non nớt cần được phát triển và rèn luyện."

Lưu ý khi sử dụng "trí óc"

Lưu ý về danh từ

"trí óc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trí óc"

trí óc là danh từ trong tiếng Việt. Óc của con người, được coi là biểu trưng cho khả năng nhận thức và tư duy. Ví dụ: "Lao động trí óc rất cần thiết trong xã hội hiện đại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này