trí tưởng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trí tưởng (Danh từ)

Khả năng giữ lại và nhớ những thông tin, hình ảnh trong tâm trí.

Ví dụ (4)
  • 1."Trí nhớ"
  • 2."Ghi sâu trong trí tưởng"
  • 3."Anh ấy có trí tưởng tượng phong phú."
  • 4."Cần nâng cao trí tưởng để học tập hiệu quả hơn."

Lưu ý khi sử dụng "trí tưởng"

Lưu ý về danh từ

"trí tưởng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trí tưởng"

trí tưởng là danh từ trong tiếng Việt. Khả năng giữ lại và nhớ những thông tin, hình ảnh trong tâm trí. Ví dụ: "Trí nhớ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này