trì

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trì (Động từ)

Từ (phương ngữ) chỉ hành động giữ lại, níu giữ một cái gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Trì lại không cho đi."
  • 2."Cô ấy trì tay em không cho ra khỏi nhà."
  • 3."Họ trì bước lại khi thấy trời mưa."

Lưu ý khi sử dụng "trì"

Lưu ý về động từ

"trì" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trì"

trì là động từ trong tiếng Việt. Từ (phương ngữ) chỉ hành động giữ lại, níu giữ một cái gì đó. Ví dụ: "Trì lại không cho đi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này