trị thuỷ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trị thuỷ (Động từ)

Hành động cải tạo sông ngòi và điều tiết dòng chảy nhằm ngăn ngừa lũ lụt, đồng thời khai thác hiệu quả nguồn nước.

Ví dụ (3)
  • 1."Công tác trị thuỷ rất cần thiết để bảo vệ vùng hạ lưu."
  • 2."Người dân đã phối hợp với chính quyền trong việc trị thuỷ các con sông."
  • 3."Chúng ta cần có kế hoạch trị thuỷ để ứng phó với biến đổi khí hậu."

Lưu ý khi sử dụng "trị thuỷ"

Lưu ý về động từ

"trị thuỷ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trị thuỷ"

trị thuỷ là động từ trong tiếng Việt. Hành động cải tạo sông ngòi và điều tiết dòng chảy nhằm ngăn ngừa lũ lụt, đồng thời khai thác hiệu quả nguồn nước. Ví dụ: "Công tác trị thuỷ rất cần thiết để bảo vệ vùng hạ lưu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này