trị vì

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trị vì (Động từ)

Ngồi ở vị trí vua để cai quản đất nước.

Ví dụ (3)
  • 1."Trị vì thiên hạ."
  • 2."Nhà vua đã trị vì trong nhiều năm và mang lại hòa bình cho vương quốc."
  • 3."Ông ấy từng trị vì đất nước trong thời kỳ vàng son."

Lưu ý khi sử dụng "trị vì"

Lưu ý về động từ

"trị vì" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trị vì"

trị vì là động từ trong tiếng Việt. Ngồi ở vị trí vua để cai quản đất nước. Ví dụ: "Trị vì thiên hạ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này