trệu trạo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trệu trạo (Tính từ)

Từ diễn tả cách nhai qua loa hoặc có vẻ khó khăn, như của người bị móm hoặc đau răng.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhai trệu trạo khiến tôi thấy khó chịu."
  • 2."Cô ấy ăn bánh nhưng nhai trệu trạo vì răng bị đau."
  • 3."Ông ấy luôn nhai trệu trạo mỗi khi ăn thức ăn cứng."

Lưu ý khi sử dụng "trệu trạo"

Lưu ý về tính từ

"trệu trạo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trệu trạo"

trệu trạo là tính từ trong tiếng Việt. Từ diễn tả cách nhai qua loa hoặc có vẻ khó khăn, như của người bị móm hoặc đau răng. Ví dụ: "Nhai trệu trạo khiến tôi thấy khó chịu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này