tréo khoeo
Định nghĩa
Nghĩa 1: tréo khoeo (Động từ)
Hành động cố tình làm cho người khác cảm thấy khó chịu hoặc bối rối.
- 1."Cô ấy thường trêu khoeo bạn bè của mình bằng những câu chuyện hài hước."
- 2."Anh ấy muốn trêu khoeo em gái bằng cách giả vờ sợ một con chó nhỏ."
- 3."Bọn trẻ trêu khoeo nhau trong giờ nghỉ để tạo không khí vui vẻ."
Nghĩa 2: tréo khoeo (Động từ)
Hành động trêu chọc, làm vui vẻ một cách thân thiện.
- 1."Họ thường trêu khoeo nhau khi xem phim để giết thời gian."
- 2."Tôi thích trêu khoeo những người bạn thân đã lâu không gặp."
- 3."Đôi khi, chị gái tôi trêu khoeo tôi bằng cách nhại lại giọng nói của tôi."
Lưu ý khi sử dụng "tréo khoeo"
Lưu ý về động từ
"tréo khoeo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Đa nghĩa
Từ "tréo khoeo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "tréo khoeo"
tréo khoeo là động từ trong tiếng Việt. Hành động cố tình làm cho người khác cảm thấy khó chịu hoặc bối rối. Ví dụ: "Cô ấy thường trêu khoeo bạn bè của mình bằng những câu chuyện hài hước."
Từ liên quan
tréo
Hành động kéo, nâng lên, nghiêng một cái gì đó lên.
tréo giò
(Khẩu ngữ) ở trong tình trạng hoàn toàn không ăn khớp, trái ngược nhau một cách không hợp lý trong công việc.
tréo kheo
Hành động làm cho một người cảm thấy bực bội hoặc khó chịu, thường bằng cách châm chọc hoặc chế giễu.
tréo mảy
(Phương ngữ) nghĩa tương tự như 'tréo khoeo', chỉ tư thế ngồi hoặc đứng bị lệch, không thẳng.
tréo ngoe
Từ dùng để chỉ những tình huống rất trái khoáy hoặc oái oăm.
tréo ngoảy
Từ dùng để miêu tả một trạng thái vẹo vọ hoặc không ngay thẳng, tương tự như 'tréo khoeo'.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.