tréo mảy

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tréo mảy (Tính từ)

(Phương ngữ) nghĩa tương tự như 'tréo khoeo', chỉ tư thế ngồi hoặc đứng bị lệch, không thẳng.

Ví dụ (4)
  • 1."tréo khoeo"
  • 2."ngồi tréo mảy"
  • 3."Cô ấy thường ngồi tréo mảy khi xem phim."
  • 4."Hắn đứng tréo mảy khiến mọi người thấy lạ."

Lưu ý khi sử dụng "tréo mảy"

Lưu ý về tính từ

"tréo mảy" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tréo mảy"

tréo mảy là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) nghĩa tương tự như 'tréo khoeo', chỉ tư thế ngồi hoặc đứng bị lệch, không thẳng. Ví dụ: "tréo khoeo"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này