trết

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trết (Động từ)

(Khẩu ngữ) dính chặt bết vào một bề mặt nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Bùn trết đầy quần áo."
  • 2."Mỡ đã trết lên tay tôi khi chiên cá."
  • 3."Sơn dính trết vào bàn tay khi tôi sửa đồ."

Lưu ý khi sử dụng "trết"

Lưu ý về động từ

"trết" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trết"

trết là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) dính chặt bết vào một bề mặt nào đó. Ví dụ: "Bùn trết đầy quần áo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này