trết
Định nghĩa
Nghĩa 1: trết (Động từ)
(Khẩu ngữ) dính chặt bết vào một bề mặt nào đó.
- 1."Bùn trết đầy quần áo."
- 2."Mỡ đã trết lên tay tôi khi chiên cá."
- 3."Sơn dính trết vào bàn tay khi tôi sửa đồ."
Lưu ý khi sử dụng "trết"
Lưu ý về động từ
"trết" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "trết"
trết là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) dính chặt bết vào một bề mặt nào đó. Ví dụ: "Bùn trết đầy quần áo."
Từ liên quan
trẻ trung
Từ dùng để chỉ sự trẻ tuổi hoặc có những nét trẻ trung, năng động.
trẽ
Diễn tả hành động làm cho một cái gì đó nhỏ lại hoặc trở nên ngắn hơn.
trẽn
(Phương ngữ) cảm thấy ngượng ngùng hoặc xấu hổ.
trếu tráo
Diễn tả sự vô lý, không chính xác hoặc có phần bất công trong một tình huống nào đó.
trề
Chìa môi dưới ra để thể hiện sự không hài lòng hoặc châm biếm.
trển
(Phương ngữ, Khẩu ngữ) dùng để chỉ địa điểm ở trên, thường được dùng trong giao tiếp hàng ngày.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.