trặc

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trặc (Tính từ)

Từ dùng để chỉ sự không thẳng hoặc trơn tru, thường dùng để mô tả các đường nét, hình dạng.

Ví dụ (2)
  • 1."Chiếc bàn này có mặt trặc, không bằng phẳng."
  • 2."Cửa bị trặc nên khó đóng lại."

Lưu ý khi sử dụng "trặc"

Lưu ý về tính từ

"trặc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trặc"

trặc là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ sự không thẳng hoặc trơn tru, thường dùng để mô tả các đường nét, hình dạng. Ví dụ: "Chiếc bàn này có mặt trặc, không bằng phẳng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này