trặc
Định nghĩa
Nghĩa 1: trặc (Tính từ)
Từ dùng để chỉ sự không thẳng hoặc trơn tru, thường dùng để mô tả các đường nét, hình dạng.
- 1."Chiếc bàn này có mặt trặc, không bằng phẳng."
- 2."Cửa bị trặc nên khó đóng lại."
Lưu ý khi sử dụng "trặc"
Lưu ý về tính từ
"trặc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "trặc"
trặc là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ sự không thẳng hoặc trơn tru, thường dùng để mô tả các đường nét, hình dạng. Ví dụ: "Chiếc bàn này có mặt trặc, không bằng phẳng."
Từ liên quan
trằm
(Phương ngữ) từ chỉ hoa tai.
trằn
Căng sức ra để thực hiện một việc gì đó.
trằn trọc
Chỉ việc trở mình liên tục, cố gắng ngủ nhưng không thể do phải lo lắng điều gì đó.
trẹo
Ở trạng thái bị trật khớp xương.
trẹt
(Phương ngữ) Mẹt, dùng để đựng hoặc bày đồ.
trẻ
Từ chỉ sự mới mẻ, có thời gian tồn tại hoặc hoạt động chưa lâu so với những cái hoặc người cùng loại.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.