trây

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trây (Động từ)

(Khẩu ngữ) hành động trì hoãn, cố tình không thực hiện việc cần làm, dù có người khác yêu cầu hoặc phản đối.

Ví dụ (3)
  • 1."Trây nợ."
  • 2."Nói mãi mà vẫn trây ra, không nhúc nhích."
  • 3."Bạn ấy luôn trây việc nộp bài quá hạn."
2
Động từ

Nghĩa 2: trây (Động từ)

(Phương ngữ) hành động bôi một chất nào đó lên bề mặt.

Ví dụ (3)
  • 1."Trây bùn lên mặt."
  • 2."Tay bẩn mà trây vô áo."
  • 3."Cô ấy trây dầu lên tóc để tạo kiểu."

Lưu ý khi sử dụng "trây"

Lưu ý về động từ

"trây" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "trây" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trây"

trây là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) hành động trì hoãn, cố tình không thực hiện việc cần làm, dù có người khác yêu cầu hoặc phản đối. Ví dụ: "Trây nợ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này