trẩy hội

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trẩy hội (Động từ)

Đi tham dự vào ngày hội hàng năm, thường nói đến việc có một nhóm đông người tham gia.

Ví dụ (4)
  • 1."Trẩy hội chùa Hương."
  • 2."Người đông như trẩy hội."
  • 3."Năm nay, tôi sẽ cùng bạn bè trẩy hội ở đền Gióng."
  • 4."Mỗi dịp Tết, gia đình tôi lại trẩy hội tại làng cổ."

Lưu ý khi sử dụng "trẩy hội"

Lưu ý về động từ

"trẩy hội" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trẩy hội"

trẩy hội là động từ trong tiếng Việt. Đi tham dự vào ngày hội hàng năm, thường nói đến việc có một nhóm đông người tham gia. Ví dụ: "Trẩy hội chùa Hương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này