tráo trưng

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tráo trưng (Động từ)

Hành động thay thế một cái gì đó bằng cái khác mà không ai nhận ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã tráo trưng những tấm hình để khiến cho bạn bè mình bất ngờ."
  • 2."Chị ấy thường tráo trưng vị trí của đồ vật trong nhà để thử xem chồng mình có chú ý không."
  • 3."Bọn trẻ nghịch ngợm tráo trưng đồ chơi của nhau trong suốt buổi chiều."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tráo trưng (Danh từ)

Hành động tráo đổi những thứ đã biết để tạo ra sự bất ngờ hoặc gây cười.

Ví dụ (3)
  • 1."Buổi tiệc sinh nhật của tôi có một trò tráo trưng rất thú vị."
  • 2."Mọi người cười ngặt nghẽo khi tham gia trò tráo trưng quà."
  • 3."Trong lớp có một trò tráo trưng thông tin rất hay mà ai cũng thích."

Lưu ý khi sử dụng "tráo trưng"

Lưu ý về động từ

"tráo trưng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tráo trưng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tráo trưng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tráo trưng"

tráo trưng là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động thay thế một cái gì đó bằng cái khác mà không ai nhận ra. Ví dụ: "Tôi đã tráo trưng những tấm hình để khiến cho bạn bè mình bất ngờ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này