tráo trâng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tráo trâng (Động từ)

Hành động tráo đổi, thay đổi vị trí hoặc hình thức của một vật gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."tráo trưng"
  • 2."Họ tráo trâng vị trí của các đồ vật trong phòng để chơi trò chơi."
  • 3."Cấu trúc bài thơ được tráo trâng để tạo ra những hình ảnh mới mẻ."

Lưu ý khi sử dụng "tráo trâng"

Lưu ý về động từ

"tráo trâng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tráo trâng"

tráo trâng là động từ trong tiếng Việt. Hành động tráo đổi, thay đổi vị trí hoặc hình thức của một vật gì đó. Ví dụ: "tráo trưng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này