tranh chấp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tranh chấp (Động từ)

Đấu tranh giằng co khi có bất đồng ý kiến, thường liên quan đến quyền lợi giữa hai bên.

Ví dụ (3)
  • 1."Tranh chấp ý kiến về quyết định của ban lãnh đạo."
  • 2."Giải quyết tranh chấp thương mại quốc tế là rất quan trọng."
  • 3."Cần phải tìm cách hòa giải để tránh tranh chấp không cần thiết."

Lưu ý khi sử dụng "tranh chấp"

Lưu ý về động từ

"tranh chấp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tranh chấp"

tranh chấp là động từ trong tiếng Việt. Đấu tranh giằng co khi có bất đồng ý kiến, thường liên quan đến quyền lợi giữa hai bên. Ví dụ: "Tranh chấp ý kiến về quyết định của ban lãnh đạo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này