trang điểm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trang điểm (Động từ)

Hành động làm cho ngoại hình trở nên hấp dẫn hơn bằng cách sử dụng mỹ phẩm, trang phục, và phụ kiện.

Ví dụ (4)
  • 1."Trang điểm cô dâu"
  • 2."Trang điểm qua loa"
  • 3."Cô ấy thường trang điểm nhẹ nhàng khi đi làm."
  • 4."Trước khi đi tiệc, tôi đã dành thời gian trang điểm kỹ lưỡng."

Lưu ý khi sử dụng "trang điểm"

Lưu ý về động từ

"trang điểm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trang điểm"

trang điểm là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm cho ngoại hình trở nên hấp dẫn hơn bằng cách sử dụng mỹ phẩm, trang phục, và phụ kiện. Ví dụ: "Trang điểm cô dâu"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này