tranh cường

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tranh cường (Động từ)

(Từ cũ, Ít dùng) có nghĩa tương tự như tranh hùng.

Ví dụ (3)
  • 1."Tranh hùng."
  • 2.""Trước cờ, ai dám tranh cường, Năm năm hùng cứ một phương hải tần.""
  • 3."Trong thời chiến, nhiều lãnh đạo đã tranh cường để giành quyền kiểm soát tài nguyên."

Lưu ý khi sử dụng "tranh cường"

Lưu ý về động từ

"tranh cường" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tranh cường"

tranh cường là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Ít dùng) có nghĩa tương tự như tranh hùng. Ví dụ: "Tranh hùng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này