trang

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trang (Danh từ)

(Phương ngữ) chỉ mẫu đơn.

Ví dụ (1)
  • 1."Bông trang."
2
Danh từ

Nghĩa 2: trang (Danh từ)

(Phương ngữ, Ít dùng) bàn thờ nhỏ đặt trên cao.

Ví dụ (1)
  • 1."Bàn trang dùng để thờ cúng."
3
Danh từ

Nghĩa 3: trang (Danh từ)

Đồ dùng gồm một miếng gỗ lắp vào cán dài để san hoặc cào dồn lại thành đống.

Ví dụ (2)
  • 1."Dùng trang san đều thóc."
  • 2."Cái trang giúp dồn rơm lại thành đống."
4
Động từ

Nghĩa 4: trang (Động từ)

San đều bằng cái trang.

Ví dụ (2)
  • 1."Trang thóc ra cho đều."
  • 2."Người nông dân trang lúa trên đồng."
5
Danh từ

Nghĩa 5: trang (Danh từ)

Phần của một tờ báo (thường là một trang) hay một chương trình (phát thanh, truyền hình hoặc truyền thông), luôn chỉ dành riêng cho một vấn đề.

Ví dụ (2)
  • 1."Trang báo hôm nay nói về biến đổi khí hậu."
  • 2."Trang của đài truyền hình cập nhật tin tức mới nhất."
6
Danh từ

Nghĩa 6: trang (Danh từ)

(Từ cũ, Văn chương) từ dùng để gọi tôn người có tài đức, đáng được nêu gương sáng cho người đời.

Ví dụ (3)
  • 1."Trang hào kiệt."
  • 2."Trang anh hùng."
  • 3."Một trang nam tử."

Lưu ý khi sử dụng "trang"

Lưu ý về động từ

"trang" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"trang" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trang" có 6 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trang"

trang là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) chỉ mẫu đơn. Ví dụ: "Bông trang."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này