trang bị

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trang bị (Động từ)

Cung cấp các vật dụng hoặc kiến thức cần thiết để có thể hoạt động hiệu quả.

Ví dụ (3)
  • 1."Trang bị vũ khí cho đội quân."
  • 2."Tự trang bị kiến thức trước khi bắt đầu học."
  • 3."Chúng ta cần trang bị đầy đủ dụng cụ cho chuyến đi."
2
Danh từ

Nghĩa 2: trang bị (Danh từ)

Những vật dụng, thiết bị hoặc kiến thức đã được chuẩn bị sẵn để sử dụng.

Ví dụ (2)
  • 1."Trang bị tối tân trong phòng thí nghiệm."
  • 2."Đội bóng đã có trang bị đầy đủ cho các trận đấu."

Lưu ý khi sử dụng "trang bị"

Lưu ý về động từ

"trang bị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"trang bị" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trang bị" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trang bị"

trang bị là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Cung cấp các vật dụng hoặc kiến thức cần thiết để có thể hoạt động hiệu quả. Ví dụ: "Trang bị vũ khí cho đội quân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này