trai trẻ

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trai trẻ (Danh từ)

Người đàn ông hoặc thanh niên còn trẻ, thường được hiểu là nam giới ở độ tuổi thanh niên hoặc thiếu niên.

Ví dụ (3)
  • 1."Trai trẻ thường rất năng động và thích khám phá những điều mới."
  • 2."Trong buổi tiệc sinh nhật, có nhiều trai trẻ tham gia và cùng nhau vui chơi."
  • 3."Trai trẻ thường có ước mơ lớn và mong muốn đạt được nhiều thành công trong tương lai."
2
Tính từ

Nghĩa 2: trai trẻ (Tính từ)

Miêu tả một người hoặc một đối tượng có tính chất trẻ trung, năng động.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy có một phong cách ăn mặc trai trẻ rất cá tính."
  • 2."Những hoạt động thể thao giúp con trai duy trì sự trai trẻ."
  • 3."Những người trai trẻ thường mang lại nguồn năng lượng tích cực cho mọi người xung quanh."

Lưu ý khi sử dụng "trai trẻ"

Lưu ý về tính từ

"trai trẻ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"trai trẻ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trai trẻ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trai trẻ"

trai trẻ là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Người đàn ông hoặc thanh niên còn trẻ, thường được hiểu là nam giới ở độ tuổi thanh niên hoặc thiếu niên. Ví dụ: "Trai trẻ thường rất năng động và thích khám phá những điều mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này