trang hoàng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trang hoàng (Động từ)

Làm cho một nơi trở nên đẹp hơn bằng cách bày biện các vật trang trí hợp thẩm mỹ.

Ví dụ (3)
  • 1."Trang hoàng nhà cửa cho ngày Tết."
  • 2."Hội trường được trang hoàng rực rỡ cho buổi lễ."
  • 3."Họ đã trang hoàng bữa tiệc bằng nến và hoa tươi."

Lưu ý khi sử dụng "trang hoàng"

Lưu ý về động từ

"trang hoàng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trang hoàng"

trang hoàng là động từ trong tiếng Việt. Làm cho một nơi trở nên đẹp hơn bằng cách bày biện các vật trang trí hợp thẩm mỹ. Ví dụ: "Trang hoàng nhà cửa cho ngày Tết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này