tráng lệ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tráng lệ (Tính từ)

Từ dùng để miêu tả công trình kiến trúc lớn và đẹp một cách lộng lẫy.

Ví dụ (3)
  • 1."Lâu đài tráng lệ."
  • 2."Buổi tiệc được tổ chức trong một khung cảnh tráng lệ."
  • 3."Những ngọn núi tráng lệ dưới ánh hoàng hôn."

Lưu ý khi sử dụng "tráng lệ"

Lưu ý về tính từ

"tráng lệ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tráng lệ"

tráng lệ là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để miêu tả công trình kiến trúc lớn và đẹp một cách lộng lẫy. Ví dụ: "Lâu đài tráng lệ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này