tráng lệ
Định nghĩa
Nghĩa 1: tráng lệ (Tính từ)
Từ dùng để miêu tả công trình kiến trúc lớn và đẹp một cách lộng lẫy.
- 1."Lâu đài tráng lệ."
- 2."Buổi tiệc được tổ chức trong một khung cảnh tráng lệ."
- 3."Những ngọn núi tráng lệ dưới ánh hoàng hôn."
Lưu ý khi sử dụng "tráng lệ"
Lưu ý về tính từ
"tráng lệ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "tráng lệ"
tráng lệ là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để miêu tả công trình kiến trúc lớn và đẹp một cách lộng lẫy. Ví dụ: "Lâu đài tráng lệ."
Từ liên quan
tráng
Dùng dung dịch hóa chất để làm cho hình ảnh hiện lên trên bề mặt phim.
tráng ca
Bài ca hùng tráng, thường ca ngợi những sự tích anh hùng hoặc những kỳ tích vĩ đại.
tráng kiện
Từ miêu tả người đàn ông khỏe mạnh, có sức lực dồi dào.
tráng miệng
Hành động ăn một ít hoa quả hoặc đồ ngọt ngay sau bữa ăn.
tráng sĩ
Người đàn ông phổng phao, mạnh mẽ và có chí khí kiên cường.
tráng đinh
(Từ cũ) chỉ loại đinh to, được sử dụng để đóng hoặc ghép các vật liệu lại với nhau.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.