trấn thủ

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trấn thủ (Động từ)

(Từ cũ) có nghĩa là trấn giữ; bảo vệ một vị trí, khu vực quan trọng.

Ví dụ (3)
  • 1."trấn giữ"
  • 2."trấn thủ nơi xung yếu"
  • 3."quân đội trấn thủ biên giới."
2
Danh từ

Nghĩa 2: trấn thủ (Danh từ)

(Từ cũ) chức quan thời phong kiến, có nhiệm vụ trông coi và bảo vệ một địa phương xung yếu.

Ví dụ (2)
  • 1."Vị trí trấn thủ thường rất quan trọng trong việc bảo đảm an ninh."
  • 2."Các trấn thủ phải có trách nhiệm lớn trong việc duy trì trật tự."

Lưu ý khi sử dụng "trấn thủ"

Lưu ý về động từ

"trấn thủ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"trấn thủ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trấn thủ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trấn thủ"

trấn thủ là động từ, danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) có nghĩa là trấn giữ; bảo vệ một vị trí, khu vực quan trọng. Ví dụ: "trấn giữ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này