trấn lột

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trấn lột (Động từ)

(Khẩu ngữ) Hành động đe dọa trực tiếp, làm cho nạn nhân sợ hãi nhằm cướp tài sản.

Ví dụ (3)
  • 1."Bọn trấn lột thường xuất hiện ở khu vực vắng vẻ."
  • 2."Bị trấn lột hết tiền bạc khi đi qua con phố tối."
  • 3."Nhiều người đã trở thành nạn nhân của các vụ trấn lột trong thành phố."

Lưu ý khi sử dụng "trấn lột"

Lưu ý về động từ

"trấn lột" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trấn lột"

trấn lột là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Hành động đe dọa trực tiếp, làm cho nạn nhân sợ hãi nhằm cướp tài sản. Ví dụ: "Bọn trấn lột thường xuất hiện ở khu vực vắng vẻ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này