trằn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trằn (Động từ)

Căng sức ra để thực hiện một việc gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Trằn lưng ra mà trả nợ."
  • 2."Anh ấy đã phải trằn ra suốt đêm để hoàn thành bài báo."
  • 3."Chị ta trằn ra làm việc đồng áng cả ngày mà không ngại mệt mỏi."

Lưu ý khi sử dụng "trằn"

Lưu ý về động từ

"trằn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trằn"

trằn là động từ trong tiếng Việt. Căng sức ra để thực hiện một việc gì đó. Ví dụ: "Trằn lưng ra mà trả nợ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này