trằm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trằm (Danh từ)

(Phương ngữ) từ chỉ hoa tai.

Ví dụ (3)
  • 1.""Giúp em đôi chiếu em nằm, Đôi chăn em đắp, đôi trằm em đeo.""
  • 2."Cô ấy thường đeo những đôi trằm đẹp trong các dịp lễ hội."
  • 3."Các loại trằm được làm từ ngọc trai rất quý giá."

Lưu ý khi sử dụng "trằm"

Lưu ý về danh từ

"trằm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trằm"

trằm là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) từ chỉ hoa tai. Ví dụ: ""Giúp em đôi chiếu em nằm, Đôi chăn em đắp, đôi trằm em đeo.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này