trằn trọc
Định nghĩa
Nghĩa 1: trằn trọc (Động từ)
Chỉ việc trở mình liên tục, cố gắng ngủ nhưng không thể do phải lo lắng điều gì đó.
- 1."Trằn trọc cả đêm không ngủ."
- 2."Cô ấy trằn trọc suy nghĩ về tương lai."
- 3."Tôi thường trằn trọc khi có nhiều việc phải hoàn thành."
Lưu ý khi sử dụng "trằn trọc"
Lưu ý về động từ
"trằn trọc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "trằn trọc"
trằn trọc là động từ trong tiếng Việt. Chỉ việc trở mình liên tục, cố gắng ngủ nhưng không thể do phải lo lắng điều gì đó. Ví dụ: "Trằn trọc cả đêm không ngủ."
Từ liên quan
trắng ởn
Thuật ngữ khẩu ngữ chỉ màu trắng sáng, tinh khiết như trắng nhởn.
trằm
(Phương ngữ) từ chỉ hoa tai.
trằn
Căng sức ra để thực hiện một việc gì đó.
trặc
Từ dùng để chỉ sự không thẳng hoặc trơn tru, thường dùng để mô tả các đường nét, hình dạng.
trẹo
Ở trạng thái bị trật khớp xương.
trẹt
(Phương ngữ) Mẹt, dùng để đựng hoặc bày đồ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.