trắng đen
Định nghĩa
Nghĩa 1: trắng đen (Tính từ)
Dùng để chỉ sự phân biệt rõ ràng giữa tốt và xấu, đúng và sai.
- 1."Lẫn lộn trắng đen."
- 2."Hiểu rõ trắng đen."
- 3."Cần phân định trắng đen trong vấn đề này."
- 4."Chúng ta nên có cái nhìn trắng đen trong các tình huống phức tạp."
Lưu ý khi sử dụng "trắng đen"
Lưu ý về tính từ
"trắng đen" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "trắng đen"
trắng đen là tính từ trong tiếng Việt. Dùng để chỉ sự phân biệt rõ ràng giữa tốt và xấu, đúng và sai. Ví dụ: "Lẫn lộn trắng đen."
Từ liên quan
trắng trợn
Hành động ngang ngược, coi thường luật pháp và các quy tắc xã hội.
trắng xoá
Màu trắng trải rộng khắp ở một diện tích lớn.
trắng án
Được toà án xác định là vô tội.
trắng ởn
Thuật ngữ khẩu ngữ chỉ màu trắng sáng, tinh khiết như trắng nhởn.
trằm
(Phương ngữ) từ chỉ hoa tai.
trằn
Căng sức ra để thực hiện một việc gì đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.