trăn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trăn (Danh từ)

Rắn lớn sống ở rừng nhiệt đới, không có nọc độc, có di tích chân sau, có thể bắt ăn cả những động vật lớn.

Ví dụ (2)
  • 1."Trăn có thể dài đến 8 mét và nặng hàng trăm kilogram."
  • 2."Khi đi rừng, tôi thấy một con trăn lớn nằm phơi nắng trên đá."

Lưu ý khi sử dụng "trăn"

Lưu ý về danh từ

"trăn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trăn"

trăn là danh từ trong tiếng Việt. Rắn lớn sống ở rừng nhiệt đới, không có nọc độc, có di tích chân sau, có thể bắt ăn cả những động vật lớn. Ví dụ: "Trăn có thể dài đến 8 mét và nặng hàng trăm kilogram."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này