trăm tuổi

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trăm tuổi (Danh từ)

Thời gian sống kéo dài một trăm năm, được coi là rất lâu đời (thường được dùng để chúc thọ những người cao tuổi).

Ví dụ (2)
  • 1."Mong ông bà sống lâu trăm tuổi."
  • 2."Chúc mừng sinh nhật, chúc cụ sống khỏe mạnh trăm tuổi."
2
Động từ

Nghĩa 2: trăm tuổi (Động từ)

(Mô tả người già) qua đời (cách diễn đạt nhẹ nhàng, kiêng kỵ).

Ví dụ (2)
  • 1."Lúc trăm tuổi, ông đã có một cuộc đời viên mãn."
  • 2."Sau khi cha mẹ trăm tuổi, tôi cảm thấy cuộc sống có nhiều thay đổi."

Lưu ý khi sử dụng "trăm tuổi"

Lưu ý về động từ

"trăm tuổi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"trăm tuổi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trăm tuổi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trăm tuổi"

trăm tuổi là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Thời gian sống kéo dài một trăm năm, được coi là rất lâu đời (thường được dùng để chúc thọ những người cao tuổi). Ví dụ: "Mong ông bà sống lâu trăm tuổi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này