trăng già

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trăng già (Danh từ)

(Từ cũ, Văn chương) Nguyệt Lão, thường được dùng với hàm ý trách móc.

Ví dụ (3)
  • 1.""Trêu ngươi chi bấy trăng già, Trao con chỉ thắm mà ra tơ mành!""
  • 2."Trong thơ ca, trăng già thường được dùng để chỉ những tình huống gian nan trong tình yêu."
  • 3."Hình ảnh trăng già lại gợi nhớ đến những kỷ niệm buồn của một thời đã qua."

Lưu ý khi sử dụng "trăng già"

Lưu ý về danh từ

"trăng già" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trăng già"

trăng già là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) Nguyệt Lão, thường được dùng với hàm ý trách móc. Ví dụ: ""Trêu ngươi chi bấy trăng già, Trao con chỉ thắm mà ra tơ mành!""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này