trăm sự

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trăm sự (Danh từ)

(Khẩu ngữ) chỉ mọi điều, đặc biệt là rắc rối hay khó khăn.

Ví dụ (4)
  • 1."Trăm sự đều do hiểu lầm mà ra."
  • 2.""Nhạn ơi, trăm sự nhờ mày, Gửi thư đem đến tận tay cho chàng.""
  • 3."Cô ấy đã giải quyết trăm sự trong công việc một cách khéo léo."
  • 4."Mỗi lần gặp rắc rối, tôi lại nghĩ đến trăm sự mà mình đã trải qua."

Lưu ý khi sử dụng "trăm sự"

Lưu ý về danh từ

"trăm sự" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trăm sự"

trăm sự là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ mọi điều, đặc biệt là rắc rối hay khó khăn. Ví dụ: "Trăm sự đều do hiểu lầm mà ra."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này