trái rạ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trái rạ (Danh từ)

(Phương ngữ) chỉ tình trạng bỏng do tiếp xúc với rạ nóng.

Ví dụ (2)
  • 1."Nổi trái rạ ở tay sau khi làm việc ngoài đồng."
  • 2."Mùa vụ bận rộn dễ khiến bà con bị trái rạ."

Lưu ý khi sử dụng "trái rạ"

Lưu ý về danh từ

"trái rạ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trái rạ"

trái rạ là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) chỉ tình trạng bỏng do tiếp xúc với rạ nóng. Ví dụ: "Nổi trái rạ ở tay sau khi làm việc ngoài đồng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này