trái tim

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trái tim (Danh từ)

(Văn chương) bộ phận của con người, được coi là biểu tượng của tình cảm và tình yêu.

Ví dụ (4)
  • 1."Trái tim nhân hậu."
  • 2."Yêu bằng cả trái tim."
  • 3."Trái tim biết rung động trước cái đẹp."
  • 4."Người có trái tim rộng mở luôn sẵn lòng giúp đỡ người khác."

Lưu ý khi sử dụng "trái tim"

Lưu ý về danh từ

"trái tim" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trái tim"

trái tim là danh từ trong tiếng Việt. (Văn chương) bộ phận của con người, được coi là biểu tượng của tình cảm và tình yêu. Ví dụ: "Trái tim nhân hậu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này