trái phiếu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trái phiếu (Danh từ)

Phiếu chứng nhận một khoản tiền vay do nhà nước hoặc các công ty lớn, uy tín phát hành. Người sở hữu trái phiếu sẽ nhận được lãi suất hàng năm cho đến khi khoản vay được hoàn trả theo thỏa thuận.

Ví dụ (3)
  • 1."Phát hành trái phiếu để huy động vốn cho các dự án đầu tư."
  • 2."Mua bán cổ phiếu, trái phiếu là hoạt động phổ biến trên thị trường tài chính."
  • 3."Nhiều nhà đầu tư chọn đầu tư vào trái phiếu chính phủ vì tính an toàn cao."

Lưu ý khi sử dụng "trái phiếu"

Lưu ý về danh từ

"trái phiếu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trái phiếu"

trái phiếu là danh từ trong tiếng Việt. Phiếu chứng nhận một khoản tiền vay do nhà nước hoặc các công ty lớn, uy tín phát hành. Người sở hữu trái phiếu sẽ nhận được lãi suất hàng năm cho đến khi khoản vay được hoàn trả theo thỏa thuận. Ví dụ: "Phát hành trái phiếu để huy động vốn cho các dự án đầu tư."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này