trái phép

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trái phép (Tính từ)

Không tuân thủ pháp luật hoặc vượt ra ngoài những điều được cơ quan có thẩm quyền cho phép.

Ví dụ (4)
  • 1."Chuyển hàng trái phép qua biên giới."
  • 2."Bắt giam người trái phép."
  • 3."Hành vi kinh doanh trái phép đang bị xử lý nghiêm khắc."
  • 4."Sử dụng thiết bị bị cấm là hành động trái phép."

Lưu ý khi sử dụng "trái phép"

Lưu ý về tính từ

"trái phép" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trái phép"

trái phép là tính từ trong tiếng Việt. Không tuân thủ pháp luật hoặc vượt ra ngoài những điều được cơ quan có thẩm quyền cho phép. Ví dụ: "Chuyển hàng trái phép qua biên giới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này